Bảng trọng lượng ống thép đen và cách tính chi tiết
Đối với những chủ thầu hay kỹ sư xây dựng…việc nắm rõ về trọng lượng ống thép đen rất quan trọng, giúp cho việc tính toán khối lượng cần dùng và cần phải mua dễ dàng hơn. Hãy cùng thép Tiến Thành tìm hiểu về bảng tra cứu trọng lượng mới nhất hiện nay. 1. […]
Đối với những chủ thầu hay kỹ sư xây dựng…việc nắm rõ về trọng lượng ống thép đen rất quan trọng, giúp cho việc tính toán khối lượng cần dùng và cần phải mua dễ dàng hơn. Hãy cùng thép Tiến Thành tìm hiểu về bảng tra cứu trọng lượng mới nhất hiện nay.
1. Barem ống thép đen là gì?
Barem thép ống đen là một bảng tra cứu những thông số về trọng lượng và kích thước của mỗi loại ống thép đen. Trong bảng này sẽ có đầy đủ, chi tiết những kích thước đường kính danh nghĩa, độ dày và trọng lượng thép ống. Những thông số trong barem này rất quan trọng chúng đem lại nhiều lợi ích thiết thực.
Trong quá trình lựa chọn và tìm mua sản phẩm phục vụ cho hạng mục thi công, xây dựng ta không thể không biết đến bảng barem ống thép đen. Dưới đây, Thép Tiến Thành xin gửi tới các bạn bảng trọng lượng ống thép đen chi tiết, đầy đủ được cập nhật mới nhất để bạn tham khảo.

2. Cách tính trọng lượng ống thép đen
Trọng lượng (kg) = 0.003141 x T x (O.D – T) x Tỷ trọng x L
Trong đó:
- T: Độ dày của ống (mm)
- L: Chiều dài của ống (m)
- O.D: Đường kính ngoài của ống (mm)
- Tỷ trọng vật liệu: 7,85 g/cm3
3. Bảng thông số sử dụng để tra cứu trọng lượng ống thép đen
Chiều dài chuẩn của mỗi cây thép thường là từ 6 – 12m độ dài này còn tùy vào từng nhà sản xuất. Đối với thép Hòa phát, độ dài tiêu chuẩn của cây thép thường là 6m.
Nhờ có bảng tra trọng lượng ống thép đen Hòa Phát mà các chủ đầu tư hay kiến trúc sư có thể tính toán trọng lượng của công trình, số lượng và khối lượng thép cần dùng một cách dễ dàng hơn.
Tính toán nhanh chóng, chính xác được khối lượng thép với bê tông cần sử dụng. Vì vậy các kiến trúc sư có thể dễ đàn xác định được các chỉ số xây dựng trong dự án. Giúp đánh giá chất lượng thép của nhà sản xuất, giám sát và nghiệm thu đơn hàng dễ dàng và nhanh chóng hơn.
Bên cạnh đó, dựa vào barem còn giúp tính toán mức giá của khối lượng thép cần sử dụng. Từ đó giúp ích cho việc quản lý chi phí, xây dựng ngân sách và giúp cân bằng nhiều yếu tố trong xây dựng dự án chung.
Ngoài việc quan tâm đến trọng lượng ống thép đen thì chi phí khi mua loại thép này cũng cần được quan tâm. Đặc biệt là nơi có sản phẩm tốt, đảm bảo chất lượng và giá cả phải chăng.
Dưới đây là bảng trọng lượng ống thép đen Hòa Phát:
| ĐƯỜNG KÍNH
(MM) |
DÀY
(MM) |
TRỌNG LƯỢNG
(KG) |
ĐƯỜNG KÍNH
(MM) |
DÀY
(MM) |
TRỌNG LƯỢNG
(KG) |
ĐƯỜNG KÍNH
(MM) |
DÀY
(MM) |
TRỌNG LƯỢNG
(KG) |
| Φ 11.5 | 0.5 | 0.81 | Φ 38.1 | 2.2 | 11.69 | Φ 75.6 | 3.7 | 39.36 |
| 0.6 | 0.97 | 2.3 | 12.18 | 3.8 | 40.37 | |||
| 0.7 | 1.12 | 2.4 | 12.68 | 3.9 | 41.38 | |||
| 0.8 | 1.27 | 2.5 | 13.17 | 4 | 42.38 | |||
| 0.9 | 1.41 | 2.7 | 14.14 | 4.1 | 43.38 | |||
| 1 | 1.55 | 2.8 | 14.63 | 4.2 | 44.37 | |||
| 1.1 | 1.69 | 2.9 | 15.1 | 4.3 | 45.37 | |||
| 1.2 | 1.83 | 3 | 15.58 | 4.4 | 46.36 | |||
| Φ 12.7 | 0.5 | 0.9 | 3.1 | 16.05 | 4.5 | 47.34 | ||
| 0.6 | 1.07 | 3.2 | 16.53 | 4.8 | 50.29 | |||
| 0.7 | 1.24 | 3.4 | 17.46 | 5 | 52.23 | |||
| 0.8 | 1.41 | 3.5 | 17.92 | 5.2 | 54.17 | |||
| 0.9 | 1.57 | Φ 42.2 | 1 | 6.1 | 5.5 | 57.05 | ||
| 1 | 1.73 | 1.1 | 6.69 | 6 | 61.79 | |||
| 1.1 | 1.89 | 1.2 | 7.28 | Φ 88.3 | 1.4 | 18 | ||
| 1.2 | 2.04 | 1.4 | 8.45 | 1.5 | 19.27 | |||
| Φ 13.8 | 0.5 | 0.98 | 1.5 | 9.03 | 1.6 | 20.53 | ||
| 0.6 | 1.17 | 1.6 | 9.61 | 1.7 | 21.78 | |||
| 0.7 | 1.36 | 1.7 | 10.19 | 1.8 | 23.04 | |||
| 0.8 | 1.54 | 1.8 | 10.76 | 1.9 | 24.29 | |||
| 0.9 | 1.72 | 1.9 | 11.33 | 2 | 25.54 | |||
| 1 | 1.89 | 2 | 11.9 | 2.1 | 26.79 | |||
| 1.1 | 2.07 | 2.1 | 12.46 | 2.2 | 28.03 | |||
| 1.2 | 2.24 | 2.2 | 13.02 | 2.3 | 29.27 | |||
| 1.4 | 2.57 | 2.3 | 13.58 | 2.4 | 30.51 | |||
| Φ 15.9 | 0.5 | 1.14 | 2.4 | 14.13 | 2.5 | 31.74 | ||
| 0.6 | 1.36 | 2.5 | 14.69 | 2.7 | 34.2 | |||
| 0.7 | 1.57 | 2.7 | 15.78 | 2.8 | 35.42 | |||
| 0.8 | 1.79 | 2.8 | 16.32 | 2.9 | 36.65 | |||
| 0.9 | 2 | 2.9 | 16.86 | 3 | 37.87 | |||
| 1 | 2.2 | 3 | 17.4 | 3.1 | 39.08 | |||
| 1.1 | 2.41 | 3.1 | 17.94 | 3.2 | 40.3 | |||
| 1.2 | 2.61 | 3.2 | 18.47 | 3.4 | 42.71 | |||
| 1.4 | 3 | 3.4 | 19.52 | 3.5 | 43.92 | |||
| 1.5 | 3.2 | 3.5 | 20.04 | 3.7 | 46.32 | |||
| 1.6 | 3.39 | 3.7 | 21.08 | 3.8 | 47.51 | |||
| 1.7 | 3.57 | 3.8 | 21.59 | 3.9 | 48.71 | |||
| 1.8 | 3.76 | 3.9 | 22.1 | 4 | 49.9 | |||
| Φ 19.1 | 0.6 | 1.64 | 4 | 22.61 | 4.1 | 51.08 | ||
| 0.7 | 1.91 | 4.1 | 23.11 | 4.2 | 52.27 | |||
| 0.8 | 2.17 | 4.2 | 23.62 | 4.3 | 53.45 | |||
| 0.9 | 2.42 | 4.3 | 24.11 | 4.4 | 54.62 | |||
| 1 | 2.68 | 4.4 | 24.61 | 4.5 | 55.8 | |||
| 1.1 | 2.93 | 4.5 | 25.1 | 4.8 | 59.31 | |||
| 1.2 | 3.18 | 4.8 | 26.56 | 5 | 61.63 | |||
| 1.4 | 3.67 | 5 | 27.52 | 5.2 | 63.94 | |||
| 1.5 | 3.91 | Φ 48.1 | 1 | 6.97 | 5.5 | 67.39 | ||
| 1.6 | 4.14 | 1.1 | 7.65 | 6 | 73.07 | |||
| 1.7 | 4.38 | 1.2 | 8.33 | Φ 101.6 | 1.6 | 23.68 | ||
| 1.8 | 4.61 | 1.4 | 9.67 | 1.7 | 25.13 | |||
| 1.9 | 4.84 | 1.5 | 10.34 | 1.8 | 26.58 | |||
| 2 | 5.06 | 1.6 | 11.01 | 1.9 | 28.03 | |||
| 2.1 | 5.28 | 1.7 | 11.67 | 2 | 29.48 | |||
| Φ 21.2 | 0.6 | 1.83 | 1.8 | 12.33 | 2.1 | 30.92 | ||
| 0.7 | 2.12 | 1.9 | 12.99 | 2.2 | 32.36 | |||
| 0.8 | 2.41 | 2 | 13.64 | 2.3 | 33.79 | |||
| 0.9 | 2.7 | 2.1 | 14.29 | 2.4 | 35.23 | |||
| 1 | 2.99 | 2.2 | 14.94 | 2.5 | 36.66 | |||
| 1.1 | 3.27 | 2.3 | 15.59 | 2.7 | 39.51 | |||
| 1.2 | 3.55 | 2.4 | 16.23 | 2.8 | 40.93 | |||
| 1.4 | 4.1 | 2.5 | 16.87 | 2.9 | 42.35 | |||
| 1.5 | 4.37 | 2.7 | 18.14 | 3 | 43.77 | |||
| 1.6 | 4.64 | 2.8 | 18.77 | 3.1 | 45.18 | |||
| 1.7 | 4.91 | 2.9 | 19.4 | 3.2 | 46.59 | |||
| 1.8 | 5.17 | 3 | 20.02 | 3.4 | 49.4 | |||
| 1.9 | 5.43 | 3.1 | 20.64 | 3.5 | 50.81 | |||
| 2 | 5.68 | 3.2 | 21.26 | 3.7 | 53.6 | |||
| 2.1 | 5.94 | 3.4 | 22.49 | 3.8 | 54.99 | |||
| 2.2 | 6.19 | 3.5 | 23.1 | 3.9 | 56.38 | |||
| 2.3 | 6.43 | 3.7 | 24.31 | 4 | 57.77 | |||
| 2.4 | 6.68 | 3.8 | 24.91 | 4.1 | 59.15 | |||
| 2.5 | 6.92 | 3.9 | 25.51 | 4.2 | 60.53 | |||
| Φ 22.0 | 0.6 | 1.9 | 4 | 26.1 | 4.3 | 61.91 | ||
| 0.7 | 2.21 | 4.1 | 26.69 | 4.4 | 63.28 | |||
| 0.8 | 2.51 | 4.2 | 27.28 | 4.5 | 64.66 | |||
| 0.9 | 2.81 | 4.3 | 27.87 | 4.8 | 68.75 | |||
| 1 | 3.11 | 4.4 | 28.45 | 5 | 71.47 | |||
| 1.1 | 3.4 | 4.5 | 29.03 | 5.2 | 74.17 | |||
| 1.2 | 3.69 | 4.8 | 30.75 | 5.5 | 78.21 | |||
| 1.4 | 4.27 | 5 | 31.89 | 6 | 84.88 | |||
| 1.5 | 4.55 | Φ 50.3 | 1 | 7.29 | Φ 113.5 | 1.8 | 29.75 | |
| 1.6 | 4.83 | 1.1 | 8.01 | 2 | 33 | |||
| 1.7 | 5.11 | 1.2 | 8.72 | 2.2 | 36.23 | |||
| 1.8 | 5.38 | 1.4 | 10.13 | 2.4 | 39.45 | |||
| 1.9 | 5.65 | 1.5 | 10.83 | 2.5 | 41.06 | |||
| 2 | 5.92 | 1.6 | 11.53 | 2.7 | 44.27 | |||
| 2.1 | 6.18 | 1.7 | 12.23 | 2.8 | 45.86 | |||
| 2.2 | 6.45 | 1.8 | 12.92 | 2.9 | 47.46 | |||
| 2.3 | 6.7 | 1.9 | 13.61 | 3 | 49.05 | |||
| 2.4 | 6.96 | 2 | 14.29 | 3.1 | 50.64 | |||
| 2.5 | 7.21 | 2.1 | 14.98 | 3.2 | 52.23 | |||
| Φ 25.4 | 0.7 | 2.56 | 2.2 | 15.66 | 3.4 | 55.39 | ||
| 0.8 | 2.91 | 2.3 | 16.34 | 3.5 | 56.97 | |||
| 0.9 | 3.26 | 2.4 | 17.01 | 3.7 | 60.11 | |||
| 1 | 3.61 | 2.5 | 17.68 | 3.8 | 61.68 | |||
| 1.1 | 3.96 | 2.7 | 19.02 | 3.96 | 64.19 | |||
| 1.2 | 4.3 | 2.8 | 19.68 | 4 | 64.81 | |||
| 1.4 | 4.97 | 2.9 | 20.34 | 4.1 | 66.37 | |||
| 1.5 | 5.3 | 3 | 21 | 4.2 | 67.93 | |||
| 1.6 | 5.63 | 3.1 | 21.65 | 4.3 | 69.48 | |||
| 1.7 | 5.96 | 3.2 | 22.3 | 4.4 | 71.03 | |||
| 1.8 | 6.29 | 3.4 | 23.6 | 4.5 | 72.58 | |||
| 1.9 | 6.61 | 3.5 | 24.24 | 4.78 | 76.9 | |||
| 2 | 6.92 | 3.7 | 25.51 | 4.8 | 77.2 | |||
| 2.1 | 7.24 | 3.8 | 26.15 | 5 | 80.27 | |||
| 2.2 | 7.55 | 3.9 | 26.78 | 5.16 | 82.72 | |||
| 2.3 | 7.86 | 4 | 27.4 | 5.2 | 83.33 | |||
| 2.4 | 8.17 | 4.1 | 28.03 | 5.5 | 87.89 | |||
| 2.5 | 8.47 | 4.2 | 28.65 | 5.56 | 88.8 | |||
| Φ 26.65 | 0.8 | 3.06 | 4.3 | 29.27 | 6 | 95.44 | ||
| 0.9 | 3.43 | 4.4 | 29.88 | Φ 126.8 | 2 | 36.93 | ||
| 1 | 3.8 | 4.5 | 30.5 | 2.2 | 40.56 | |||
| 1.1 | 4.16 | 4.8 | 32.32 | 2.4 | 44.18 | |||
| 1.2 | 4.52 | 5 | 33.52 | 2.5 | 45.98 | |||
| 1.4 | 5.23 | Φ 59.9 | 1 | 8.72 | 2.7 | 49.58 | ||
| 1.5 | 5.58 | 1.1 | 9.57 | 2.8 | 51.37 | |||
| 1.6 | 5.93 | 1.2 | 10.42 | 2.9 | 53.17 | |||
| 1.7 | 6.28 | 1.4 | 12.12 | 3 | 54.96 | |||
| 1.8 | 6.62 | 1.5 | 12.96 | 3.1 | 56.74 | |||
| 1.9 | 6.96 | 1.6 | 13.8 | 3.2 | 58.52 | |||
| 2 | 7.29 | 1.7 | 14.64 | 3.4 | 62.08 | |||
| 2.1 | 7.63 | 1.8 | 15.47 | 3.5 | 63.86 | |||
| 2.2 | 7.96 | 1.9 | 16.31 | 3.7 | 67.4 | |||
| 2.3 | 8.29 | 2 | 17.13 | 3.8 | 69.16 | |||
| 2.4 | 8.61 | 2.1 | 17.96 | 3.96 | 71.98 | |||
| 2.5 | 8.93 | 2.2 | 18.78 | 4 | 72.68 | |||
| Φ 31.8 | 0.9 | 4.12 | 2.3 | 19.6 | 4.1 | 74.44 | ||
| 1 | 4.56 | 2.4 | 20.42 | 4.2 | 76.19 | |||
| 1.1 | 5 | 2.5 | 21.23 | 4.3 | 77.94 | |||
| 1.2 | 5.43 | 2.7 | 22.85 | 4.4 | 79.69 | |||
| 1.4 | 6.3 | 2.8 | 23.66 | 4.5 | 81.43 | |||
| 1.5 | 6.73 | 2.9 | 24.46 | 4.78 | 86.3 | |||
| 1.6 | 7.15 | 3 | 25.26 | 4.8 | 86.65 | |||
| 1.7 | 7.57 | 3.1 | 26.05 | 5 | 90.11 | |||
| 1.8 | 7.99 | 3.2 | 26.85 | 5.16 | 92.87 | |||
| 1.9 | 8.41 | 3.4 | 28.42 | 5.2 | 93.56 | |||
| 2 | 8.82 | 3.5 | 29.21 | 5.5 | 98.72 | |||
| 2.1 | 9.23 | 3.7 | 30.77 | 5.56 | 99.75 | |||
| 2.2 | 9.64 | 3.8 | 31.54 | 6 | 107.25 | |||
| 2.3 | 10.04 | 3.9 | 32.32 | Φ 141.3 | 3.4 | 69.38 | ||
| 2.4 | 10.44 | 4 | 33.09 | 3.5 | 71.37 | |||
| 2.5 | 10.84 | 4.1 | 33.85 | 3.7 | 75.33 | |||
| 2.7 | 11.63 | 4.2 | 34.62 | 3.8 | 77.31 | |||
| 2.8 | 12.02 | 4.3 | 35.38 | 3.96 | 80.46 | |||
| 2.9 | 12.4 | 4.4 | 36.13 | 4 | 81.26 | |||
| 3 | 12.78 | 4.5 | 36.89 | 4.1 | 83.24 | |||
| 3.1 | 13.16 | 4.8 | 39.13 | 4.2 | 85.2 | |||
| Φ 32 | 0.9 | 4.14 | 5 | 40.62 | 4.3 | 87.17 | ||
| 1 | 4.59 | Φ 65 | 1.1 | 10.4 | 4.4 | 89.13 | ||
| 1.1 | 5.03 | 1.2 | 11.33 | 4.5 | 91.09 | |||
| 1.2 | 5.47 | 1.4 | 13.18 | 4.78 | 96.54 | |||
| 1.4 | 6.34 | 1.5 | 14.09 | 4.8 | 96.95 | |||
| 1.5 | 6.77 | 1.6 | 15.01 | 5 | 100.84 | |||
| 1.6 | 7.2 | 1.7 | 15.92 | 5.16 | 103.95 | |||
| 1.7 | 7.62 | 1.8 | 16.83 | 5.2 | 104.72 | |||
| 1.8 | 8.04 | 1.9 | 17.74 | 5.5 | 110.52 | |||
| 1.9 | 8.46 | 2 | 18.64 | 5.56 | 111.66 | |||
| 2 | 8.88 | 2.1 | 19.55 | 6 | 120.12 | |||
| 2.1 | 9.29 | 2.2 | 20.44 | 6.2 | 123.94 | |||
| 2.2 | 9.7 | 2.3 | 21.34 | 6.35 | 126.8 | |||
| 2.3 | 10.11 | 2.4 | 22.23 | 6.55 | 130.62 | |||
| 2.4 | 10.51 | 2.5 | 23.12 | Φ 168.3 | 3.4 | 82.96 | ||
| 2.5 | 10.91 | 2.7 | 24.89 | 3.5 | 85.35 | |||
| 2.7 | 11.71 | 2.8 | 25.77 | 3.7 | 90.12 | |||
| 2.8 | 12.1 | 2.9 | 26.65 | 3.8 | 92.5 | |||
| 2.9 | 12.49 | 3 | 27.52 | 3.96 | 96.24 | |||
| 3 | 12.87 | 3.1 | 28.39 | 4 | 97.25 | |||
| 3.1 | 13.26 | 3.2 | 29.26 | 4.1 | 99.62 | |||
| Φ 33.5 | 0.9 | 4.34 | 3.4 | 30.99 | 4.2 | 101.98 | ||
| 1 | 4.81 | 3.5 | 31.85 | 4.3 | 104.35 | |||
| 1.1 | 5.27 | 3.7 | 33.56 | 4.4 | 106.71 | |||
| 1.2 | 5.74 | 3.8 | 34.41 | 4.5 | 109.07 | |||
| 1.4 | 6.65 | 3.9 | 35.26 | 4.78 | 115.62 | |||
| 1.5 | 7.1 | 4 | 36.1 | 4.8 | 116.13 | |||
| 1.6 | 7.55 | 4.1 | 36.95 | 5 | 120.82 | |||
| 1.7 | 8 | 4.2 | 37.79 | 5.16 | 124.56 | |||
| 1.8 | 8.44 | 4.3 | 38.62 | 5.2 | 125.5 | |||
| 1.9 | 8.88 | 4.4 | 39.45 | 5.5 | 132.49 | |||
| 2 | 9.32 | 4.5 | 40.28 | 5.56 | 133.86 | |||
| 2.1 | 9.76 | 4.8 | 42.76 | 6 | 144.09 | |||
| 2.2 | 10.19 | 5 | 44.39 | 6.2 | 148.71 | |||
| 2.3 | 10.62 | Φ 75.6 | 1.1 | 12.13 | 6.35 | 152.16 | ||
| 2.4 | 11.04 | 1.2 | 13.21 | 6.55 | 156.77 | |||
| 2.5 | 11.47 | 1.4 | 15.37 | Φ 219.1 | 3.4 | 108.52 | ||
| 2.7 | 12.31 | 1.5 | 16.45 | 3.5 | 111.66 | |||
| 2.8 | 12.72 | 1.6 | 17.52 | 3.7 | 117.93 | |||
| 2.9 | 13.13 | 1.7 | 18.59 | 3.8 | 121.06 | |||
| 3 | 13.54 | 1.8 | 19.66 | 3.96 | 126.06 | |||
| 3.1 | 13.94 | 1.9 | 20.72 | 4 | 127.31 | |||
| 3.2 | 14.35 | 2 | 21.78 | 4.1 | 130.43 | |||
| 3.4 | 15.14 | 2.1 | 22.84 | 4.2 | 133.55 | |||
| 3.5 | 15.54 | 2.2 | 23.89 | 4.3 | 136.67 | |||
| Φ 38.1 | 1 | 5.49 | 2.3 | 24.95 | 4.4 | 139.78 | ||
| 1.1 | 6.02 | 2.4 | 26 | 4.5 | 142.89 | |||
| 1.2 | 6.55 | 2.5 | 27.04 | 4.78 | 151.56 | |||
| 1.4 | 7.6 | 2.7 | 29.12 | 4.8 | 152.21 | |||
| 1.5 | 8.12 | 2.8 | 30.16 | 5 | 158.4 | |||
| 1.6 | 8.64 | 2.9 | 31.2 | 5.16 | 163.32 | |||
| 1.7 | 9.16 | 3 | 32.23 | 5.2 | 164.58 | |||
| 1.8 | 9.67 | 3.1 | 33.26 | 5.5 | 173.83 | |||
| 1.9 | 10.18 | 3.2 | 34.28 | 5.56 | 175.68 | |||
| 2 | 10.68 | 3.4 | 36.32 | 6.35 | 199.86 | |||
| 2.1 | 11.19 | 3.5 | 37.34 | 6.55 | 206 |
| ĐƯỜNG KÍNH NGOÀI | ĐỘ DÀY | TRỌNG LƯỢNG
(KG/CÂY) |
SỐ CÂY/ BÓ |
| 21.2 | 1.6 mm | 4.642 | 168 |
| 1.9 mm | 5.484 | ||
| 2.1 mm | 5.938 | ||
| 2.3 mm | 6.435 | ||
| 2.6 mm | 7.26 | ||
| 26.65 | 1.6 mm | 5.933 | 113 |
| 1.9 mm | 6.961 | ||
| 2.1 mm | 7.704 | ||
| 2.3 mm | 8.286 | ||
| 2.6 mm | 9.36 | ||
| 33.5 | 1.6 mm | 7.556 | 80 |
| 1.9 mm | 8.888 | ||
| 2.1 mm | 9.762 | ||
| 2.3 mm | 10.722 | ||
| 2.5 mm | 11.46 | ||
| 2.6 mm | 11.886 | ||
| 2.9 mm | 13.128 | ||
| 3.2 mm | 14.4 | ||
| 42.2 | 1.6 mm | 9.617 | 61 |
| 1.9 mm | 11.335 | ||
| 2.1 mm | 12.467 | ||
| 2.3 mm | 13.56 | ||
| 2.6 mm | 15.24 | ||
| 2.9 mm | 16.87 | ||
| 3.2 mm | 18.6 | ||
| 48.1 | 1.6 mm | 11 | 52 |
| 1.9 mm | 12.995 | ||
| 2.1mm | 14.3 | ||
| 2.3 mm | 15.59 | ||
| 2.5 mm | 16.98 | ||
| 2.6 mm | 17.5 | ||
| 2.7 mm | 18.14 | ||
| 2.9 mm | 19.38 | ||
| 3.2 mm | 21.42 | ||
| 3.6 mm | 23.71 | ||
| 59.9 | 1.9 mm | 16.3 | 37 |
| 2.1 mm | 17.97 | ||
| 2.3 mm | 19.612 | ||
| 2.6 mm | 22.158 | ||
| 2.7 mm | 22.85 | ||
| 2.9 mm | 24.48 | ||
| 3.2 mm | 26.861 | ||
| 3.6 mm | 30.18 | ||
| 4.0 mm | 33.1 | ||
| 75.6 | 2.1 mm | 22.851 | 27 |
| 2.3 mm | 24.958 | ||
| 2.5 mm | 27.04 | ||
| 2.6 mm | 28.08 | ||
| 2.7 mm | 29.14 | ||
| 2.9 mm | 31.368 | ||
| 3.2 mm | 34.26 | ||
| 3.6 mm | 38.58 | ||
| 4.0 mm | 42.4 | ||
| 88.3 | 2.1 mm | 26.799 | 24 |
| 2.3 mm | 29.283 | ||
| 2.5 mm | 31.74 | ||
| 2.6 mm | 32.97 | ||
| 2.7 mm | 34.22 | ||
| 2.9 mm | 36.828 | ||
| 3.2 mm | 40.32 | ||
| 3.6 mm | 45.14 | ||
| 4.0 mm | 50.22 | ||
| 4.5 mm | 55.8 | ||
| 113.5 | 2.5 mm | 41.06 | 16 |
| 2.7 mm | 44.29 | ||
| 2.9 mm | 47.484 | ||
| 3.0 mm | 49.07 | ||
| 3.2 mm | 52.578 | ||
| 3.6 mm | 58.5 | ||
| 4.0 mm | 64.84 | ||
| 4.5 mm | 73.2 | ||
| 5.0 mm | 80.638 | ||
| 141.3 | 3.96 mm | 80.46 | 16 |
| 4.78 mm | 96.54 | ||
| 5.16 mm | 103.95 | ||
| 5.56 mm | 111.66 | ||
| 6.35 mm | 126.8 | ||
| 168.3 | 3.96 mm | 96.24 | 10 |
| 4.78 mm | 115.62 | ||
| 5.16 mm | 124.56 | ||
| 5.56 mm | 133.86 | ||
| 6.35 mm | 152.16 | ||
| 219.1 | 3.96 mm | 126.06 | 7 |
| 4.78 mm | 151.56 | ||
| 5.16 mm | 163.32 | ||
| 5.56 mm | 175.68 | ||
| 6.35 mm | 199.86 | ||
| 273 | 4.78 mm | 189.72 | 3 |
| 5.16 mm | 204.48 | ||
| 5.56 mm | 220.02 | ||
| 6.35 mm – SCH20 | 250.5 | ||
| 7.09 mm | 278.94 | ||
| 7.8 mm – SCH30 | 306.06 | ||
| 8.74 mm | 341.76 | ||
| 9.27 mm – STD/SCH40 | 361.74 | ||
| 11.13 mm | 431.22 | ||
| 12.7 mm | 489.16 | ||
| 323.8 | 6.35 mm – SCH20 | 298.26 | 3 |
| 7.14 mm | 334.5 | ||
| 7.92 mm | 370.14 | ||
| 8.38 mm – SCH30 | 391.08 | ||
| 8.74 mm | 407.4 | ||
| 9.52 mm – STD | 442.68 | ||
| 10.31 mm – SCH40 | 478.2 | ||
| 11.13 mm | 514.92 | ||
| 12.7 mm – XS | 584.58 | ||
| 355.6 | 6.35 mm – SCH10 | 328.14 | 3 |
| 7.14 mm | 368.1 | ||
| 7.92 mm – SCH20 | 407.4 | ||
| 8.74 mm | 448.56 | ||
| 9.52 mm – STD/ SCH30 | 487.5 | ||
| 11.13 mm – SCH40 | 567.3 | ||
| 11.91 mm | 605.64 | ||
| 12.7 mm – XS | 644.34 | ||
| 406.4 | 6.35 mm – SCH10 | 375.84 | 2 |
| 7.14 mm | 424.38 | ||
| 7.92 mm – SCH20 | 466.98 | ||
| 8.74 mm | 514.26 | ||
| 9.52 mm – STD/ SCH30 | 559.02 | ||
| 11.13 mm | 650.94 | ||
| 11.91 mm | 695.16 | ||
| 12.7 mm – XS/ SCH40 | 739.8 |
| STT | Sản phẩm ống thép Hòa Phát | Độ dài(m) | Trọng lượng của ống thép(Kg) | Đơn giá (VND/KG)
(chưa gồm VAT) |
Đơn giá (VND/Cây)
(chưa gồm VAT) |
| 01 | Ống mạ kẽm D12.7 x 1.0 | 6 | 1,73 | 17.500 | 30.275 |
| 02 | Ống mạ kẽm D12.7 x 1.1 | 6 | 1.89 | 17.500 | 33.075 |
| 03 | Ống mạ kẽm D12.7 x 1.2 | 6 | 2,04 | 17.500 | 35.700 |
| 04 | Ống mạ kẽm D15.9 x 1.0 | 6 | 2,2 | 17.500 | 38.500 |
| 05 | Ống mạ kẽm D15.9 x 1.1 | 6 | 2,41 | 17.500 | 42.175 |
| 06 | Ống mạ kẽm D15.9 x 1.2 | 6 | 2,61 | 17.500 | 45,675 |
| 07 | Ống mạ kẽm D15.9 x 1.4 | 6 | 3 | 17.500 | 52.500 |
| 08 | Ống mạ kẽm D15.9 x 1.5 | 6 | 3.2 | 17.500 | 56.000 |
| 09 | Ống mạ kẽm D15.9 x 1.8 | 6 | 3,76 | 17.500 | 65.800 |
| 10 | Ống mạ kẽm D21.2 x 1.0 | 6 | 2,99 | 17.500 | 52.325 |
| 11 | Ống mạ kẽm D21.2 x 1.1 | 6 | 3,27 | 17.500 | 57.225 |
| 12 | Ống mạ kẽm D21.2 x 1.2 | 6 | 3.55 | 17.500 | 62.125 |
| 13 | Ống mạ kẽm D21.2 x 1.4 | 6 | 4.1 | 17.500 | 71.750 |
| 14 | Ống mạ kẽm D21.2 x 1.5 | 6 | 4,37 | 17.500 | 76.475 |
| 15 | Ống mạ kẽm D21.2 x 1.8 | 6 | 5.17 | 17.500 | 90.475 |
| 16 | Ống mạ kẽm D21.2 x 2.0 | 6 | 5,68 | 17.500 | 99.400 |
| 17 | Ống mạ kẽm D21.2 x 2.3 | 6 | 6,43 | 17.500 | 112.525 |
| 18 | Ống mạ kẽm D21.2 x 2.5 | 6 | 6,92 | 17.500 | 121.100 |
| 19 | Ống mạ kẽm D26.65 x 1.0 | 6 | 3.8 | 17.500 | 66.500 |
| 20 | Ống mạ kẽm D26.65 x 1.1 | 6 | 4,16 | 17.500 | 72.800 |
| 21 | Ống mạ kẽm D26.65 x 1.2 | 6 | 4,52 | 17.500 | 79.100 |
| 22 | Ống mạ kẽm D26.65 x 1.4 | 6 | 5,23 | 17.500 | 91.525 |
| 23 | Ống mạ kẽm D26.65 x 1.5 | 6 | 5,58 | 17.500 | 97.650 |
| 24 | Ống mạ kẽm D26.65 x 1.8 | 6 | 6,62 | 17.500 | 115.850 |
| 25 | Ống mạ kẽm D26.65 x 2.0 | 6 | 7.29 | 17.500 | 127.575 |
| 26 | Ống mạ kẽm D26.65 x 2.3 | 6 | 8.29 | 17.500 | 145.075 |
| 27 | Ống mạ kẽm D26.65 x 2.5 | 6 | 8,93 | 17.500 | 156.275 |
| 28 | Ống mạ kẽm D33.5 x 1.0 | 6 | 4,81 | 17.500 | 84.175 |
| 29 | Ống mạ kẽm D33.5 x 1.1 | 6 | 5,27 | 17.500 | 92.225 |
| 30 | Ống mạ kẽm D33.5 x 1.2 | 6 | 5,74 | 17.500 | 100.450 |
| 31 | Ống mạ kẽm D33.5 x 1.4 | 6 | 6,65 | 17.500 | 116.375 |
| 32 | Ống mạ kẽm D33.5 x 1.5 | 6 | 7.1 | 17.500 | 124.250 |
| 33 | Ống mạ kẽm D33.5 x 1.8 | 6 | 8,44 | 17.500 | 147.700 |
| 34 | Ống mạ kẽm D33.5 x 2.0 | 6 | 9.32 | 17.500 | 163.100 |
| 35 | Ống mạ kẽm D33.5 x 2.3 | 6 | 10,62 | 17.500 | 185.850 |
| 36 | Ống mạ kẽm D33.5 x 2.5 | 6 | 11.47 | 17.500 | 200,725 |
| 37 | Ống mạ kẽm D33.5 x 2.8 | 6 | 12,72 | 17.500 | 222.600 |
| 38 | Ống mạ kẽm D33.5 x 3.0 | 6 | 13,54 | 17.500 | 236,950 |
| 39 | Ống mạ kẽm D33.5 x 3.2 | 6 | 14,35 | 17.500 | 251.125 |
| 40 | Ống mạ kẽm D38.1 x 1.0 | 6 | 5,49 | 17.500 | 96.075 |
| 41 | Ống mạ kẽm D38.1 x 1.1 | 6 | 6,02 | 17.500 | 105.350 |
| 42 | Ống mạ kẽm D38.1 x 1.2 | 6 | 6,55 | 17.500 | 114.625 |
| 43 | Ống mạ kẽm D38.1 x 1.4 | 6 | 7.6 | 17.500 | 133.000 |
| 44 | Ống mạ kẽm D38.1 x 1.5 | 6 | 8.12 | 17.500 | 142.100 |
| 45 | Ống mạ kẽm D38.1 x 1.8 | 6 | 9,67 | 17.500 | 169.225 |
| 46 | Ống mạ kẽm D38.1 x 2.0 | 6 | 10,68 | 17.500 | 186,900 |
| 47 | Ống mạ kẽm D38.1 x 2.3 | 6 | 12,18 | 17.500 | 213.150 |
| 48 | Ống mạ kẽm D38.1 x 2.5 | 6 | 13,17 | 17.500 | 230.475 |
| 49 | Ống mạ kẽm D38.1 x 2.8 | 6 | 14,63 | 17.500 | 256.025 |
| 50 | Ống mạ kẽm D38.1 x 3.0 | 6 | 15,58 | 17.500 | 272.650 |
| 51 | Ống mạ kẽm D38.1 x 3.2 | 6 | 16,53 | 17.500 | 289.275 |
| 52 | Ống mạ kẽm D42.2 x 1.1 | 6 | 6,69 | 17.500 | 117.075 |
| 53 | Ống mạ kẽm D42.2 x 1.2 | 6 | 7.28 | 17.500 | 127.400 |
| 54 | Ống mạ kẽm D42.2 x 1.4 | 6 | 8,45 | 17.500 | 147,875 |
| 55 | Ống mạ kẽm D42.2 x 1.5 | 6 | 9.03 | 17.500 | 158.025 |
| 56 | Ống mạ kẽm D42.2 x 1.8 | 6 | 10,76 | 17.500 | 188.300 |
| 57 | Ống mạ kẽm D42.2 x 2.0 | 6 | 11,9 | 17.500 | 208.250 |
| 58 | Ống mạ kẽm D42.2 x 2.3 | 6 | 13,58 | 17.500 | 237.650 |
| 59 | Ống mạ kẽm D42.2 x 2.5 | 6 | 14,69 | 17.500 | 257.075 |
| 60 | Ống mạ kẽm D42.2 x 2.8 | 6 | 16,32 | 17.500 | 285.600 |
| 61 | Ống mạ kẽm D42.2 x 3.0 | 6 | 17.4 | 17.500 | 304.500 |
| 62 | Ống mạ kẽm D42.2 x 3.2 | 6 | 18.47 | 17.500 | 323.225 |
| 63 | Ống mạ kẽm D48.1 x 1.2 | 6 | 8.33 | 17.500 | 145.775 |
| 64 | Ống mạ kẽm D48.1 x 1.4 | 6 | 9,67 | 17.500 | 169.225 |
| 65 | Ống mạ kẽm D48.1 x 1.5 | 6 | 10,34 | 17.500 | 180,950 |
| 66 | Ống mạ kẽm D48.1 x 1.8 | 6 | 12,33 | 17.500 | 215.775 |
| 67 | Ống mạ kẽm D48.1 x 2.0 | 6 | 13,64 | 17.500 | 238.700 |
| 68 | Ống mạ kẽm D48.1 x 2.3 | 6 | 15,59 | 17.500 | 272.825 |
| 69 | Ống mạ kẽm D48.1 x 2.5 | 6 | 16,87 | 17.500 | 295.225 |
| 70 | Ống mạ kẽm D48.1 x 2.8 | 6 | 18,77 | 17.500 | 328.475 |
| 71 | Ống mạ kẽm D48.1 x 3.0 | 6 | 20.02 | 17.500 | 350.350 |
| 72 | Ống mạ kẽm D48.1 x 3.2 | 6 | 21,26 | 17.500 | 372.050 |
| 73 | Ống mạ kẽm D59.9 x 1.4 | 6 | 12.12 | 17.500 | 212.100 |
| 74 | Ống mạ kẽm D59.9 x 1.5 | 6 | 12,96 | 17.500 | 226.800 |
| 75 | Ống mạ kẽm D59.9 x 1.8 | 6 | 15.47 | 17.500 | 270.725 |
| 76 | Ống mạ kẽm D59.9 x 2.0 | 6 | 17,13 | 17.500 | 299.775 |
| 77 | Ống mạ kẽm D59.9 x 2.3 | 6 | 19,6 | 17.500 | 343.000 |
| 78 | Ống mạ kẽm D59.9 x 2.5 | 6 | 21,23 | 17.500 | 371.525 |
| 79 | Ống mạ kẽm D59.9 x 2.8 | 6 | 23,66 | 17.500 | 414.050 |
| 80 | Ống mạ kẽm D59.9 x 3.0 | 6 | 25,26 | 17.500 | 442.050 |
| 81 | Ống mạ kẽm D59.9 x 3.2 | 6 | 26,85 | 17.500 | 469.875 |
| 82 | Ống mạ kẽm D75.6 x 1.5 | 6 | 16,45 | 17.500 | 287.875 |
| 83 | Ống mạ kẽm D75.6 x 1.8 | 6 | 19,66 | 17.500 | 344.050 |
| 84 | Ống mạ kẽm D75.6 x 2.0 | 6 | 21,78 | 17.500 | 381.150 |
| 85 | Ống mạ kẽm D75.6 x 2.3 | 6 | 24,95 | 17.500 | 436.625 |
| 86 | Ống mạ kẽm D75.6 x 2.5 | 6 | 27.04 | 17.500 | 473.200 |
| 87 | Ống mạ kẽm D75.6 x 2.8 | 6 | 30,16 | 17.500 | 527.800 |
| 88 | Ống mạ kẽm D75.6 x 3.0 | 6 | 32,23 | 17.500 | 564.025 |
| 89 | Ống mạ kẽm D75.6 x 3.2 | 6 | 34,28 | 17.500 | 599,900 |
| 90 | Ống mạ kẽm D88.3 x 1.5 | 6 | 19,27 | 17.500 | 337.225 |
| 91 | Ống mạ kẽm D88.3 x 1.8 | 6 | 23.04 | 17.500 | 403.200 |
| 92 | Ống mạ kẽm D88.3 x 2.0 | 6 | 25,54 | 17.500 | 446,950 |
| 93 | Ống mạ kẽm D88.3 x 2.3 | 6 | 29,27 | 17.500 | 512.225 |
| 94 | Ống mạ kẽm D88.3 x 2.5 | 6 | 31,74 | 17.500 | 555.450 |
| 95 | Ống mạ kẽm D88.3 x 2.8 | 6 | 35.42 | 17.500 | 619.850 |
| 96 | Ống mạ kẽm D88.3 x 3.0 | 6 | 37,87 | 17.500 | 662.725 |
| 97 | Ống mạ kẽm D88.3 x 3.2 | 6 | 40.3 | 17.500 | 705.250 |
| 98 | Ống mạ kẽm D108.0 x 1.8 | 6 | 28,29 | 17.500 | 495.075 |
| 99 | Ống mạ kẽm D108.0 x 2.0 | 6 | 31,37 | 17.500 | 548,975 |
| 100 | Ống mạ kẽm D108.0 x 2.3 | 6 | 35,97 | 17.500 | 629.475 |
| 101 | Ống mạ kẽm D108.0 x 2.5 | 6 | 39.03 | 17.500 | 683.025 |
| 102 | Ống mạ kẽm D108.0 x 2.8 | 6 | 43,59 | 17.500 | 762.825 |
| 103 | Ống mạ kẽm D108.0 x 3.0 | 6 | 46,61 | 17.500 | 815.675 |
| 104 | Ống mạ kẽm D108.0 x 3.2 | 6 | 49,62 | 17.500 | 868.350 |
| 105 | Ống mạ kẽm D113.5 x 1.8 | 6 | 29,75 | 17.500 | 520.625 |
| 106 | Ống mạ kẽm D113.5 x 2.0 | 6 | 33 | 17.500 | 577.500 |
| 107 | Ống mạ kẽm D113.5 x 2.3 | 6 | 37,84 | 17.500 | 662.200 |
| 108 | Ống mạ kẽm D113.5 x 2.5 | 6 | 41.06 | 17.500 | 718.550 |
| 109 | Ống mạ kẽm D113.5 x 2.8 | 6 | 45,86 | 17.500 | 802.550 |
| 110 | Ống mạ kẽm D113.5 x 3.0 | 6 | 49.05 | 17.500 | 858.375 |
| 111 | Ống mạ kẽm D113.5 x 3.2 | 6 | 52,23 | 17.500 | 914.025 |
| 112 | Ống mạ kẽm D126.8 x 1.8 | 6 | 33,29 | 17.500 | 582.575 |
| 113 | Ống mạ kẽm D126.8 x 2.0 | 6 | 36,93 | 17.500 | 646.275 |
| 114 | Ống mạ kẽm D126.8 x 2.3 | 6 | 42,37 | 17.500 | 741.475 |
| 115 | Ống mạ kẽm D126.8 x 2.5 | 6 | 45,98 | 17.500 | 804.650 |
| 116 | Ống mạ kẽm D126.8 x 2.8 | 6 | 51,37 | 17.500 | 898,975 |
| 117 | Ống mạ kẽm D126.8 x 3.0 | 6 | 54,96 | 17.500 | 961.800 |
| 118 | Ống mạ kẽm D126.8 x 3.2 | 6 | 58,52 | 17.500 | 1.024.100 |
| 119 | Ống mạ kẽm D113.5 x 3.2 | 6 | 52,23 | 17.500 | 914. |
Qua bài viết trên, hy vọng bảng tra trọng lượng ống thép đen Hòa Phát có thể đem lại nhiều thông tin hữu ích cho các bạn, giúp bạn lựa chọn được cho mình một dòng sản phẩm ứng ý và phù hợp nhất.
